không bao giờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xoŋ˧˧ ɓɐːw˧˧ zə̤ː˨˩ | xoŋ˧˥ ɓɐːw˧˥ jəː˧˧ | xoŋ˧˧ ɓɐːw˧˧ jəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xoŋ˧˥ ɓɐːw˧˥ zəː˧˧ | xoŋ˧˥˧ ɓɐːw˧˥˧ zəː˧˧ | ||
[sửa] Phó từ
không bao giờ
- là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ
- Tôi không bao giờ giết người.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: never