không có
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xoŋ˧˧ kɔ˧˥ | xoŋ˧˥ kɔ̰˩˧ | xoŋ˧˧ kɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xoŋ˧˥ kɔ˩˩ | xoŋ˧˥˧ kɔ̰˩˧ | ||
[sửa] Động từ
không có
- dùng để chỉ cái gì không thuộc quyền sử hữu của ai đó.
- Tôi không có giữ trái banh.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: lack don't have