không khí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xəwŋ˧˧ xi˧˥ | kʰəwŋ˧˥ kʰḭ˩˧ | kʰəwŋ˧˧ kʰi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˥ xi˩˩ | xəwŋ˧˥˧ xḭ˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
không khí
- Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp.
- Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.
- Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)