không khí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
không khí
- Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp.
- Tinh thần toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động.
- Không khí tưng bừng của ngày Quốc khánh.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)