không quân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xoŋ˧˧ kwɜn˧˧ | xoŋ˧˥ kwɜŋ˧˥ | xoŋ˧˧ wɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xoŋ˧˥ kwɜn˧˥ | xoŋ˧˥˧ kwɜn˧˥˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
không quân
- Binh chủng gồm những máy bay quân sự.
- Không quân ta phải được tăng cường mạnh hơn nữa (Võ Nguyên Giáp)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)