không thể

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Phó từ

'

  1. Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
    Anh ta ốm không thể đến được.
    Không thể nào về kịp.
  2. (Dùng làm phần phụ trong câu) Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
    Việc ấy không thể có được.
    Không thể như thế.


Dịch

Tham khảo