không thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Phó từ
'
- Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
- Anh ta ốm không thể đến được.
- Không thể nào về kịp.
- (Dùng làm phần phụ trong câu) Tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó.
- Việc ấy không thể có được.
- Không thể như thế.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)