khùng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xṳŋ˨˩ | xuŋ˧˧ | xuŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
khùng
- để chỉ một ai đó đầu óc không bình thường giống như man mát.
- Đồ khùng điên ba trợn.
[sửa] Động từ
khùng
- Tức giận cáu kỉnh.
- Trêu nó là nó khùng lên..
- Nổi khùng..
- Nh..
- Đâm khùng..
- Phát khùng..
- Nh..
- Đâm khùng.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.