khúc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xuk˧˥ kʰṵk˩˧ kʰuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuk˩˩ xṵk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khúc

  1. Rau khúc (nói tắt).
  2. Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
    Khúc gỗ.
    Cá chặt khúc.
    Khúc đê mới đắp.
    Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
    Đứt từng khúc ruột.
  3. Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
    Hát khúc khải hoàn.
    Khúc tình ca.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]