khúc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xuk˧˥ | kʰṵk˩˧ | kʰuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuk˩˩ | xṵk˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “khúc”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
khúc
- Rau khúc (nói tắt).
- Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
- Khúc gỗ.
- Cá chặt khúc.
- Khúc đê mới đắp.
- Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
- Đứt từng khúc ruột.
- Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
- Hát khúc khải hoàn.
- Khúc tình ca.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.