khấu đầu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xɜw˧˥ ɗɜ̤w˨˩ | xɜ̰w˩˧ ɗɜw˧˧ | xɜw˧˥ ɗɜw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xɜw˩˩ ɗɜw˧˧ | xɜ̰w˩˧ ɗɜw˧˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
khấu đầu
- Cúi rạp.
- Uốn lưng năm lạy, khấu đầu ba phen (
NhđmNếu bạn biết tên đầy đủ của Nhđm, thêm nó vào danh sách này.)
- Uốn lưng năm lạy, khấu đầu ba phen (
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)