khẩu hiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
khẩu hiệu
- Câu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.
- Khẩu hiệu đấu tranh.
- Hô khẩu hiệu đả đảo kẻ thù.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)