khẩu hiệu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

khẩu hiệu

  1. Câu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.
    Khẩu hiệu đấu tranh.
    khẩu hiệu đả đảo kẻ thù.


Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác