khắc phục

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

khắc phục

  1. Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
    Khắc phục các trở ngại..
    Khắc phục khuyết điểm..
    Sửa chữa khuyết điểm để tiến bộ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác