khoẻ
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ khỏe)
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwɛ̰˧˩˧ | xwɛ˧˩˨ | xwɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwɛ˧˩ | xwɛ̰ʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
khoẻ
- Ph.
- Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.
- Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe.
- Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe.
- Có sức lực liên tục.
- Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai.
- Nhiều và dễ dàng.
- Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được.
- Ở mức độ cao; quá mức thường.
- Sao khỏe nói bậy thế?.
- Khỏe chịu rét.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)