khỏe mạnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwɛ̰˧˩˧ ma̰ʔjŋ˨˩ kʰwɛ˧˩˨ ma̰n˨˨ kʰwɛ˨˩˦ man˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwɛ˧˩ majŋ˨˨ xwɛ˧˩ ma̰jŋ˨˨ xwɛ̰ʔ˧˩ ma̰jŋ˨˨

Tính từ [sửa]

khỏe mạnh

  1. sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
    Rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh.
    Em bé khoẻ mạnh.

Dịch [sửa]

Đồng nghĩa [sửa]

Trái nghĩa [sửa]

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]