khối
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khối”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
khối
- (Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
- Khối lập phương.
- Khối trụ.
- Lượng lớn và nặng.
- Khối sắt.
- Khối đá.
- Tập thể có tổ chức chặt chẽ.
- Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)
- Lực lượng chính trị lớn.
- Khối dân chủ.
- Tt Nhiều lắm.
- Hôm nay thịt còn.
- Ở chợ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.