khối

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

khối

  1. (Toán học) Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
    Khối lập phương.
    Khối trụ.
  2. Lượng lớnnặng.
    Khối sắt.
    Khối đá.
  3. Tập thểtổ chức chặt chẽ.
    Củng cố khối liên minh công nông (Trường Chinh)
  4. Lực lượng chính trị lớn.
    Khối dân chủ.
  5. Tt Nhiều lắm.
    Hôm nay thịt còn.
    Ở chợ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.