khốn khó
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xon˧˥ xɔ˧˥ | xo̰ŋ˩˧ xɔ̰˩˧ | xoŋ˧˥ xɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xon˩˩ xɔ˩˩ | xo̰n˩˧ xɔ̰˩˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Định nghĩa
khốn khó
- Nghèo túng quá.
- Trong cảnh khốn khó vẫn giữ được tư cách thanh cao.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)