khổng lồ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xə̰wŋ˧˩˧ lo̤˨˩ | kʰəwŋ˧˩˨ lo˧˧ | kʰəwŋ˨˩˦ lo˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˩ lo˧˧ | xə̰ʔwŋ˧˩ lo˧˧ | ||
Tính từ [sửa]
khổng lồ
- To lớn lắm.
- Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (Hồ Chí Minh)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)