khổng lồ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
khổng lồ
- To lớn lắm.
- Giành lấy thắng lợi trong cuộc chiến đấu khổng lồ này (Hồ Chí Minh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
khổng lồ