khủng bố
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xṵŋ˧˩˧ ɓo˧˥ | xuŋ˧˩˨ ɓo̰˩˧ | xuŋ˨˩˦ ɓo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuŋ˧˩ ɓo˩˩ | xṵʔŋ˧˩ ɓo̰˩˧ | ||
[sửa] Động từ
khủng bố
- Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.
- Khủng bố tinh thần.
[sửa] Dịch
- tiếng Anh: terrorism
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)