khai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːj˧˧ | kʰaːj˧˥ | kʰaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːj˧˥ | xaːj˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “khai”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ [sửa]
khai
Động từ [sửa]
khai
- Bỏ những vật cản trở, để cho thông.
- Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
- Đào đất để cho nước chảy thành dòng.
- Khai mương.
- Mở ra; Mở đầu.
- Khai trường.
- Khai mỏ.
- Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.
- Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.