khai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːj˧˧ kʰaːj˧˥ kʰaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːj˧˥ xaːj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

khai

  1. Có mùi nước đái.
    Cháu bé đái dầm, khai quá.

Động từ[sửa]

khai

  1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông.
    Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
  2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng.
    Khai mương.
  3. Mở ra; mở đầu.
    Khai trường.
    Khai mỏ.
  4. Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.
    Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.

Tham khảo[sửa]