khe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
khe
- Kẽ hở.
- Khe bàn.
- Khe cửa.
- Đường nước chảy trong núi ra.
- Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.) - Núi cao vòi vọi, nước khe rì rầm (Xuân Thủy)
- Hình khe, thế núi gần xa, đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.