khi nào

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xi˧˧ na̤ːw˨˩ kʰi˧˥ naːw˧˧ kʰi˧˧ naːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xi˧˥ naːw˧˧ xi˧˥˧ naːw˧˧

Phó từ [sửa]

khi nào

  1. Bao giờ, lúc nào.
    Khi nào đi cho tôi biết nhé!
  2. Không bao giờ.
    Khi nào tôi lại nỡ làm thế.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]