kho

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ kʰɔ˧˥ kʰɔ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kho

  1. Chỗ chứa lương thực hoặc vật liệu, hàng hoá, dụng cụ của Nhà nước.
    Kho thóc.
    Kho hàng ở cảng.
  2. Chỗ chứa tiền của Nhà nước.
    Tiền bạc trong kho chửa lãnh tiêu (Trần Tế Xương)
    Ăn không lo của kho cũng hết. (tục ngữ)
  3. Nơi chứa lương thực, đồ đạc của tư nhân.
    Nhà giàu có thóc đầy kho.
  4. Một số lượng lớn.
    Một người biết lo bằng kho người hay làm. (tục ngữ)

Động từ[sửa]

kho

  1. Nấu chín một thức ăn mặn.
    Đẹp như cái tép kho tương, kho đi kho lại nó trương phềnh phềnh. (ca dao)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]