khoẻ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Tính từ
khoẻ
- Ph.
- Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.
- Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe.
- Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe.
- Có sức lực liên tục.
- Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai.
- Nhiều và dễ dàng.
- Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được.
- Ở mức độ cao; quá mức thường.
- Sao khỏe nói bậy thế?.
- Khỏe chịu rét.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)