khoẻ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

khoẻ

  1. Ph.
  2. Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.
    Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe.
    Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe.
  3. sức lực liên tục.
    Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai.
  4. Nhiều và dễ dàng.
    Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được.
  5. mức độ cao; quá mức thường.
    Sao khỏe nói bậy thế?.
    Khỏe chịu rét.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác