khu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khu”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
khu
- Khoảng đất có giới hạn.
- Khu rừng.
- Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
- Khu năm.
- Khu tự trị — Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.
- Khu tự trị Tây Bắc.
- Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
- Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
- (Đph) Như đít.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.