khu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xu˧˧ kʰu˧˥ kʰu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xu˧˥ xu˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khu

  1. Khoảng đấtgiới hạn.
    Khu rừng.
  2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
    Khu năm.
    Khu tự trị — Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.
    Khu tự trị Tây Bắc.
  3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
    Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
  4. (Đph) Như đít.

Tham khảo[sửa]