khu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

khu

  1. Khoảng đấtgiới hạn.
    Khu rừng.
  2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh.
    Khu năm.
    Khu tự trị — Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp.
    Khu tự trị Tây Bắc.
  3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn.
    Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
  4. (Đph) Như đít.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác