khuất phục

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

khuất phục

  1. Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
    Không bao giờ khuất phục kẻ thù.
    Đừng hòng khuất phục lòng yêu nước của nhân dân tạ

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác