khuất phục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
khuất phục
- Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
- Không bao giờ khuất phục kẻ thù.
- Đừng hòng khuất phục lòng yêu nước của nhân dân tạ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

