khuấy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
khuấy
- Làm cho vẩn đục lên.
- Khuấy bùn.
- Làm cho náo động.
- Khuấy dư luận.
- Rối. - Làm huyên náo, mất trật tự.
- Khuấy rối hàng phố.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.