khu vực

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

khu vực

  1. Miền đấtgiới hạn nhất địnhcó một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
    Khu vực hành chính.
  2. Phần đất dùng vào một việc nhất địnhcách biệt hẳn vùng chung quanh.
    Người lạ không được vào khu vực nhà máy.
  3. Phần của mặt Quả đấtgiới hạn tương đối .
    Khu vực Đông Nam Á.
    Khu vực Ấn Độ Dương.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác