khu vực
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
khu vực
- Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
- Khu vực hành chính.
- Phần đất dùng vào một việc nhất định và cách biệt hẳn vùng chung quanh.
- Người lạ không được vào khu vực nhà máy.
- Phần của mặt Quả đất có giới hạn tương đối rõ.
- Khu vực Đông Nam Á.
- Khu vực Ấn Độ Dương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)