khua

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwaː˧˧ kʰuə˧˥ kʰuə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuə˧˥ xuə˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

khua

  1. Vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre đính vào nón để đội cho chặt.
    Khua nón.

Động từ[sửa]

khua

  1. Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.
    Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi.
  2. Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.
    Mái chèo khua nước.
    Sao khua chum cho nước đục lên thế.
    ?
  3. Đuổi bằng những cử động liên tiếp.
    Lấy gậy mà khua chuột.
    Khua muỗi ra bằng bó lạt dang.
  4. Đánh thành tiếng to liên tiếp.
    Khua chiêng khua trống..
    Khua môi múa mép..
    Ăn nói ba hoa khoác lác.
    :.
    Khó tin được những người khua môi múa mép.

Tham khảo[sửa]