khua
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwaː˧˧ | kʰuə˧˥ | kʰuə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuə˧˥ | xuə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
khua
Động từ [sửa]
khua
- Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.
- Khua mạng nhện và mồ hóng bằng chổi.
- Làm chuyển động một vật trong một chất lỏng.
- Mái chèo khua nước.
- Sao khua chum cho nước đục lên thế.
- ?
- Đuổi bằng những cử động liên tiếp.
- Lấy gậy mà khua chuột.
- Khua muỗi ra bằng bó lạt dang.
- Đánh thành tiếng to liên tiếp.
- Khua chiêng khua trống..
- Khua môi múa mép..
- Ăn nói ba hoa khoác lác.
- :.
- Khó tin được những người khua môi múa mép.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.