khung

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

khung

  1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen.
    Khung ảnh.
    Khung bằng.
  2. Vật dùng để căng vải, lụa.
    Khung thêu.
  3. Hạn định phạm vi của một vấn đề.
    Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục.
  4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ.
    Mang theo một cái khung xe đạp (Nguyễn Khải)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác