kiêu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiəw˧˧ kiəw˧˥ kiəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəw˧˥ kiəw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

kiêu

  1. Tự cho mìnhtài giỏi, rồi khinh người khác.
    Đừng thấy thắng mà sinh kiêu, thua sinh nản (Hồ Chí Minh
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Hồ Chí Minh, thêm nó vào danh sách này.
    )
  2. Như cao.
    Cổ kiêu ba ngấn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]