kia
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
kia
- Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
- Cái nhà kia.
- Anh kia.
- Từ chỉ việc gì chưa làm đến, chưa nói đến.
- Việc kia.
- Từ chỉ thời gian đã qua, và cách ngày hay năm mình đang sống một ngày hay một năm.
- Hôm kia.
- Năm kia.
- Từ đặt sau ngày chỉ cái ngày còn cách hôm nay một ngày trong tương lai.
- Ngày kia sẽ lên đường.
- Ph.
- Từ chỉ một vật ở xa nơi mình, đối với đây, này.
- Kia là núi.
- Tam.
- Đảo, đây là sông.
- Hồng.
- Từ chỉ nơi xa chỗ mình.
- Quyển sách ở đâu.
- ?.
- -.
- Kia. III.
- ..
- Từ đệm ở cuối câu để nhấn mạnh nghĩa câu nói.
- :.
- Đẹp lắm kia.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.