kibitz

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

kibitz ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  1. Hay dính vào chuyện người khác.
  2. Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]