kicker
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
kicker /ˈkɪ.kɜː/
- Người đá.
- Con ngựa hầu đá.
- Tay đá bóng, cầu thủ bóng đá.
- Người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu.
- (Kỹ thuật) Thanh đẩy; đầu máy đẩy sau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)