killing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

killing /ˈkɪ.lɪŋ/

  1. Sự giết chóc, sự tàn sát.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình.

Động từ[sửa]

killing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của kill.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

killing /ˈkɪ.lɪŋ/

  1. Giết chết, làm chết.
  2. Làm kiệt sức, làm người.
  3. (Thông tục) Làm phục lăn, làm thích đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.

Tham khảo[sửa]