killing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
killing /ˈkɪ.lɪŋ/
- Sự giết chóc, sự tàn sát.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình.
Động từ
killing
Chia động từ
kill
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kill | |||||
| Phân từ hiện tại | killing | |||||
| Phân từ quá khứ | killed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kill | kill hoặc killst¹ | kills hoặc killth¹ | kill | kill | kill |
| Quá khứ | killed | killed, hoặc killdst¹ | killed | killed | killed | killed |
| Tương lai | will/shall² kill | will/shall kill hoặc wilt/shalt¹ kill | will/shall kill | will/shall kill | will/shall kill | will/shall kill |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kill | kill hoặc killst¹ | kill | kill | kill | kill |
| Quá khứ | killed | killed | killed | killed | killed | killed |
| Tương lai | were to kill hoặc should kill | were to kill hoặc should kill | were to kill hoặc should kill | were to kill hoặc should kill | were to kill hoặc should kill | were to kill hoặc should kill |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kill | — | let’s kill | kill | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
killing /ˈkɪ.lɪŋ/
- Giết chết, làm chết.
- Làm kiệt sức, làm bã người.
- (Thông tục) Làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)