kilomètre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
kilomètre
/ki.lɔ.mɛtʁ/
kilomètres
/ki.lɔ.mɛtʁ/

kilomètre /ki.lɔ.mɛtʁ/

  1. (Khoa đo lường) Kilômét.

Tham khảo[sửa]