kim cương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kim˧˧ kɨɜŋ˧˧ | kim˧˥ kɨɜŋ˧˥ | kim˧˧ kɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kim˧˥ kɨɜŋ˧˥ | kim˧˥˧ kɨɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
kim cương
- Các-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)