kinglet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kinglet /ˈkɪŋ.lət/

  1. Nhuốm & vua con.
  2. (Động vật học) Chim tước mào vàng.

Tham khảo[sửa]