kinh doanh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

kinh doanh

  1. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
    Đầu tư vốn để kinh doanh.
    Cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác