kinh tế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïŋ˧˧ te˧˥ kïn˧˥ tḛ˩˧ kɨn˧˧ te˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïŋ˧˥ te˩˩ kïŋ˧˥˧ tḛ˩˧

Danh từ[sửa]

kinh tế

  1. Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
    Kinh tế phong kiến.
    Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
  2. Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
    Phát triển kinh tế.
    Nền kinh tế quốc dân.

Tính từ[sửa]

kinh tế

  1. liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.
  2. tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.
    Cách làm ăn kinh tế.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]