kip

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

kip

Cách phát âm

Danh từ

kip /ˈkɪp/

  1. Da súc vật non (cừu, bê... ).
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg).
  3. (Từ lóng) Nhà trọ.
  4. Chỗ ở.
  5. Giường.

Nội động từ

kip nội động từ /ˈkɪp/

  1. Ngủ.

Chia động từ

Tham khảo