kipper
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
kipper /ˈkɪ.pɜː/
- Cá trích muối hun khói.
- Cá hồi đực trong mùa đẻ.
- (Từ lóng) Gã, chàng trai.
- (Quân sự) , (từ lóng) ngư lôi.
[sửa] Ngoại động từ
kipper ngoại động từ /ˈkɪ.pɜː/
[sửa] Chia động từ
kipper
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to kipper | |||||
| Phân từ hiện tại | kippering | |||||
| Phân từ quá khứ | kippered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kipper | kipper hoặc kipperest¹ | kippers hoặc kippereth¹ | kipper | kipper | kipper |
| Quá khứ | kippered | kippered, hoặc kipperedst¹ | kippered | kippered | kippered | kippered |
| Tương lai | will/shall² kipper | will/shall kipper hoặc wilt/shalt¹ kipper | will/shall kipper | will/shall kipper | will/shall kipper | will/shall kipper |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | kipper | kipper hoặc kipperest¹ | kipper | kipper | kipper | kipper |
| Quá khứ | kippered | kippered | kippered | kippered | kippered | kippered |
| Tương lai | were to kipper hoặc should kipper | were to kipper hoặc should kipper | were to kipper hoặc should kipper | were to kipper hoặc should kipper | were to kipper hoặc should kipper | were to kipper hoặc should kipper |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | kipper | — | let’s kipper | kipper | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| kipper /ki.pœʁ/ |
kippers /ki.pœʁ/ |
kipper gđ /ki.pœʁ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)