kjedelig
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | kjedelig |
| trung | kjedelig | |
| Số nhiều | kjedelige | |
| Cấp | so sánh | kjedeligere |
| cao | kjedeligst | |
kjedelig
- Nhàm chán.
- Det kan være kjedelig å vente på noen.
- en kjedelig film
- Bất hạnh, rủi ro, đáng tiếc.
- Det var en kjedelig sak for meg.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)