kjenne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å kjenne
Hiện tại chỉ ngôi kjenner
Quá khứ kjente
Động tính từ quá khứ kjent
Động tính từ hiện tại

kjenne

  1. Cảm  thấy, nhận thấy, cảm giác. Sờ, rờ, thấy. Ngửi thấy. Nghe thấy.
    Han kjente en hand på skulderen sin.
    Hun kjente seg svimmel.
    Han kjente på seg at det ville gå galt.
  2. Quen, biết, quen biết.
    Hun kjenner nesten ingen på det nye stedet.
    Jeg kjenner ikke den mannen du snakker om.
    Kjenner du til denne saken?
    å kjenne igjen noe(n) — Nhận ra việc gì (ai).
    å kjenne noen skyldig — (Luật) Tuyên bố ai có tội.
    På seg selv kjenner man andre. — Suy bụng ta ra bụng người.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]