klapp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | klapp | klappen/klappet |
| Số nhiều | klapp | '-er |
klapp gđt
- Sự vỗ, vuốt ve.
- Han ga meg en klapp på skulderen.
- kyss og klapp
- Sự, tiếng vỗ tay.
- klapp og bifall fra publikum
Từ dẫn xuất [sửa]
- (2) trampeklapp: Sự dậm chân vỗ tay.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)