klemme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | klemme | klemmla/klemmla/-en |
| Số nhiều | klemmla/-er | klemmla/-ene |
klemme gđc
[sửa] Động từ
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å klemme |
| Hiện tại chỉ ngôi | klemmer |
| Quá khứ | klemte |
| Động tính từ quá khứ | klemt |
| Động tính từ hiện tại | — |
klemme
- L. Ôm, áp má (vào nhau).
- å kysse og klemme
- Siết, riết, thắt, bóp.
- Han klemte fingeren i døra.
- Skoen klemmer.
- å klemme tannkrem ut av en tube
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)