kluss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kluss klusset
Số nhiều kluss, klusser klussa, klussene

kluss

  1. Dấu, vết, đốm.
    kluss av blekk i boka
  2. Sự sờ mó, rờ rẫm.
    Såret gror best uten for mye kluss.
  3. Sự trục trặc, trở ngại.
    Det er alltid noe kluss med ham.
    på grunn av kluss med motoren kom de for sent.

Tham khảo[sửa]