klystron

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

klystron /ˈklɑɪ.ˌstrɑːn/

  1. (Vật lý) Klytron.
    reflex klystron — klytron phản xạ

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
klystron
/klis.tʁɔ̃/
klystron
/klis.tʁɔ̃/

klystron /klis.tʁɔ̃/

  1. (Rađiô) Klixtron.

Tham khảo[sửa]