knee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

knee

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

knee /ˈni/

  1. Đầu gối.
    up to one's knee — đến tận đầu gối
  2. Chỗ đầu gối quần.
    the trousers bulge at the knees — quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  3. (Kỹ thuật) Khuỷu, khớp xoay.
  4. Chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Ngoại động từ

knee ngoại động từ /ˈni/

  1. Hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối.
  2. Làm chắc (khung... ) bằng sắt thước thợ.
  3. (Thông tục) Làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa