knife

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

knife số nhiều knives /ˈnɑɪf/

  1. Con dao.
  2. (Y học) Dao mổ.
    the knife — phẫu thuật; cuộc mổ
    to go under the knife — bị mổ
  3. (Kỹ thuật) Dao cắt gọt, dao nạo.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

knife ngoại động từ /ˈnɑɪf/

  1. Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]