kofta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

kofta

  1. Món ăn ấn Độ (thịt hoặc rau băm viên trán).

Tham khảo[sửa]