kommando

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kommando kommando en
Số nhiều kommandoer kommandoene

kommando

  1. Quyền ra lệnh, truyền lệnh.
    Kapteinen fører kommando over skipet.
  2. Mệnh lệnh, hiệu lệnh.
    Skuespillere kan gråte på kommando.
    Soldatene ventet på kommando om å angripe.
  3. (Quân) Đội cảm tử quân, biệt kích quân.
    En kommando soldater ble sendt ut for å spionere på fienden.

Tham khảo[sửa]