kompetanse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kompetanse kompetansen
Số nhiều kompetanser kompetansene

kompetanse

  1. 1. Thẩm quyền, quyền hành.
    Oppdraget ligger langt utenfor politiets kompetanse.
  2. Tài sức, tài cán, khả năng, năng lực.
    Din utdannelse gir kompetanse til å utføre denne jobben.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]